BIỂU MẪU CÔNG KHAI
(Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính)
Biểu mẫu 13
Đơn vị: MẦM NON 25A
Chương: 622
DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2020
(Kèm theo Quyết định số 17/QĐ-MN25A ngày 16/01/2020 của trường Mầm non 25A)
(Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đvt: Triệu đồng
|
Số TT
|
Nội dung
|
Dự toán
được giao
|
|
I
|
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí
|
|
|
1
|
Số thu phí, lệ phí
|
|
|
1.1
|
Lệ phí
|
|
|
1.2
|
Phí
|
|
|
2
|
Chi từ nguồn thu phí được để lại
|
|
|
2.1
|
Chi sự nghiệp ………………..
|
|
|
a
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
|
|
b
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
|
|
2.2
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
a
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
b
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
3
|
Số phí, lệ phí nộp NSNN
|
|
|
3.1
|
Lệ phí
|
|
|
3.2
|
Phí
|
|
|
II
|
Dự toán chi ngân sách nhà nước
|
5.105
|
|
1
|
Chi quản lý hành chính
|
|
|
1.1
|
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
1.2
|
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ
|
|
|
2
|
Nghiên cứu khoa học
|
|
|
3
|
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
|
5.105
|
|
3.1
|
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên
|
2.955
|
|
3.2
|
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên
|
1.168
|
|
3.3
|
Kinh phí cải cách tiền lương
|
982
|
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Lê Thị Ngọc Trâm